Phép dịch "respiration" thành Tiếng Việt

Hô hấp, hơi thở, sự thở là các bản dịch hàng đầu của "respiration" thành Tiếng Việt.

respiration noun ngữ pháp

The process of inhaling and exhaling; breathing, breath. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Hô hấp

    movement of oxygen from the outside air to the cells within tissues, and the transport of carbon dioxide in the opposite direction

    He needs to be intubated, put on a respirator.

    Cần đặt ống thở và dùng máy hô hấp.

  • hơi thở

    noun

    Jack, I can't help notice your respiration and heart rate have increased.

    Jack, tôi không thể không nhận thấy hơi thở và nhịp tim của anh đang tăng lên.

  • sự thở

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hô hấp
    • sự hô hấp
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " respiration " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "respiration" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • hô hấp · lại hy vọng · lấy lại can đảm · lấy lại hơi · lấy lại tinh thần · thở
  • có thể thở được
  • Khẩu trang y tế · cái che miệng · khẩu trang · máy hô hấp · máy hô hấp nhân tạo · máy thổ · mặt nạ · mặt nạ phòng độc · thông gió
  • hô hấp nhân tạo
Thêm

Bản dịch "respiration" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch