Phép dịch "repulse" thành Tiếng Việt

từ chối, đánh lui, cự tuyệt là các bản dịch hàng đầu của "repulse" thành Tiếng Việt.

repulse verb noun ngữ pháp

to repel or drive back [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • từ chối

    verb
  • đánh lui

    8 And it came to pass that they were repulsed and driven back by the Nephites.

    8 Và chuyện rằng, chúng bị dân Nê Phi đánh lui và đẩy lùi lại.

  • cự tuyệt

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự cự tuyệt
    • sự từ chối
    • đẩy lùi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " repulse " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "repulse" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • sự ghê tởm
  • một cách ghê tởm
  • chống · dễ sợ · ghê tởm · gớm guốc · kháng cự · đẩy
  • lực đẩy · sức đẩy · sự ghét · sự ghê tởm · sự kinh tởm
Thêm

Bản dịch "repulse" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch