Phép dịch "representative" thành Tiếng Việt
đại diện, tiêu biểu, đại biểu là các bản dịch hàng đầu của "representative" thành Tiếng Việt.
representative
adjective
noun
ngữ pháp
Typical; having the same properties of interest as a larger group. [..]
-
đại diện
adjectiveRepresentative democracy is one form of government.
Dân chủ đại diện là một hình thức của chính phủ.
-
tiêu biểu
adjectiveIt represents the most serious of all undertakings.
Nó tiêu biểu cho công việc quan trọng nhất trong tất cả các mối quan hệ.
-
đại biểu
adjectiveThese two delegates will represent us in the territorial convention for statehood.
Hai đại biểu này sẽ đại diện cho chúng ta trong cuộc hội nghị thành lập bang.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- mẫu
- dân biểu
- dại diện
- biểu diễn
- biểu hiện
- cái tiêu biểu
- cái tượng trưng
- cái điển hình
- miêu tả
- nghị viên
- người đại biểu
- người đại diện
- tượng trưng
- đại nghị
- điển hình
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " representative " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "representative" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ngöôøi ñaïi dieän ñöôïc pheùp
-
Dân chủ đại nghị
-
Hạ viện Úc
-
Hạ viện Hoa Kỳ
-
boå nhieäm ngöôøi ñaïi dieän
-
đại diện bán hàng
-
dân biểu
-
tượng trưng · đại diện cho
Thêm ví dụ
Thêm