Phép dịch "replacement" thành Tiếng Việt

sự thay thế, người thay thế, thay thế là các bản dịch hàng đầu của "replacement" thành Tiếng Việt.

replacement noun ngữ pháp

A person or thing that takes the place of another; a substitute. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự thay thế

    noun

    I then went on wondering whether I could actually replace her image,

    Sau đó tôi lại tự hỏi, liệu tôi có thật sự thay thế được hình ảnh của bà?

  • người thay thế

    noun

    I intend to start the selection process for Lancelot's replacement tomorrow.

    Tôi sẽ bắt đầu tuyển người thay thế Lancelot vào ngày mai.

  • thay thế

    Nobody can replace Tom.

    Không một ai có thể thay thế Tom.

  • vật thay thế

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " replacement " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "replacement" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "replacement" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch