Phép dịch "repel" thành Tiếng Việt

đẩy lùi, đẩy, cự tuyệt là các bản dịch hàng đầu của "repel" thành Tiếng Việt.

repel verb ngữ pháp

(now rare) To turn (someone) away from a privilege, right, job, etc. [from 15th c.] [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đẩy lùi

    He knows now we do not have the strength to repel him.

    Hắn biết chúng ta không đủ sức đẩy lùi hắn.

  • đẩy

    verb

    So this would actually repel the rider a little bit as you're going down.

    Thế nên cái này sẽ đẩy người lướt ra một chút khi ta trượt xuống.

  • cự tuyệt

    Enchanted and repelled by the inexhaustible variety of life.

    Bị quyến rũ và cự tuyệt... bởi sự đa dạng vô hạn của cuộc sống.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • khước từ
    • làm cho không ưa
    • làm khó chịu
    • làm tởm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " repel " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Repel
+ Thêm

"Repel" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Repel trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "repel" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • cái đẩy lùi · có ý cự tuyệt · có ý khước từ · ghê tởm · không thấn nước · kinh tởm · làm khó chịu · làm tởm · thuốc trừ rệp · thuốc trừ sâu · vải không thấm nước
  • Thuốc đuổi muỗi · thuốc trừ sâu
Thêm

Bản dịch "repel" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch