Phép dịch "repair" thành Tiếng Việt

sửa chữa, sửa, chửa là các bản dịch hàng đầu của "repair" thành Tiếng Việt.

repair verb noun ngữ pháp

The act of repairing something. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sửa chữa

    verb

    act of repairing something [..]

    The building is incapable of repair.

    Tòa nhà này không thể sửa chữa được nữa.

  • sửa

    verb

    to restore to good working order

    My car broke down this morning and won't be repaired until Friday.

    Ô tô của tôi đã bị hỏng sáng nay và sẽ không được sửa xong trước thứ sáu.

  • chửa

    to restore to good working order

    Yeah, well, I've only just finished repairing all those cars that you smashed up.

    Chúng tôi vừa sữa chửa xong... tất cả những chiếc xe mà cậu đã phá nát.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự sửa chữa
    • tu sửa
    • chữa
    • chuộc
    • dùng đến
    • hồi phục sức khoẻ
    • năng lui tới
    • sự hồi phục
    • sự năng lui tới
    • sự tu sửa
    • sự vãng lai
    • tình trạng còn tốt
    • đi đến
    • đền bù
    • bù đắp
    • tình trạng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " repair " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Repair
+ Thêm

"Repair" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Repair trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "repair"

Các cụm từ tương tự như "repair" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "repair" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch