Phép dịch "repaint" thành Tiếng Việt

sơn lại, tô màu lại, đánh phấn lại là các bản dịch hàng đầu của "repaint" thành Tiếng Việt.

repaint verb noun ngữ pháp

To paint anew or again; as, to repaint a house; to repaint the ground of a picture. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sơn lại

    Of course, you made matters worse by repainting it after the accident.

    Tất nhiên là ông đã làm nó tệ hơn bằng cách sơn lại nó sau tai nạn.

  • tô màu lại

  • đánh phấn lại

  • nhuộm lại

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " repaint " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Repaint
+ Thêm

"Repaint" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Repaint trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm

Bản dịch "repaint" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch