Phép dịch "rent" thành Tiếng Việt
thuê, tiền thuê, cho thuê là các bản dịch hàng đầu của "rent" thành Tiếng Việt.
A payment made by a tenant at intervals in order to occupy a property. [..]
-
thuê
adjective nounCan I stay with you? I was kicked out of my house because I didn't pay the rent.
Tôi có thể đến ở với bạn được không? Tôi bị đuổi ra đường vì tôi không trả tiền thuê nhà.
-
tiền thuê
nounCan I stay with you? I was kicked out of my house because I didn't pay the rent.
Tôi có thể đến ở với bạn được không? Tôi bị đuổi ra đường vì tôi không trả tiền thuê nhà.
-
cho thuê
I often rent it out to cinema people.
Thường thì tôi cho thuê để làm phim.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chỗ rách
- tiền thuê nhà
- mướn
- Tô
- tiền mướn đất
- tiền nhà
- tô
- lợi
- bắt giả tiền thuế
- bắt nộp tô
- cho cấy thu tô
- chỗ nẻ
- cày nộp tô
- khe lá
- khe núi
- kẽ hở
- kẽ nứt
- sự cướp bóc
- sự cướp đoạt
- sự thuê
- co thuê
- thueâ möôùn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rent " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A surname.
"Rent" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Rent trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "rent" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tiền thuê giả
-
không mất tiền thuê · không phải nộp tô · miễn phí
-
sổ thu tiền thuê · sổ thu tô
-
ở thuê
-
bắt · cho thuê
-
Địa tô
-
Gradient tiền thuê
-
mướn · thuê