Phép dịch "remember" thành Tiếng Việt

nhớ, thuộc, thuộc lòng là các bản dịch hàng đầu của "remember" thành Tiếng Việt.

remember Verb verb ngữ pháp

To recall from one's memory; to have an image in one's memory. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nhớ

    verb

    to memorize [..]

    I can't forget, but I don't remember what.

    Tôi không thể quên nhưng tôi chẳng nhớ gì cả.

  • thuộc

    verb

    to memorize

    And remember that all our cereal crops are grasses as well.

    Hãy nhớ các cây ngũ cốc cũng thuộc họ nhà cỏ.

  • thuộc lòng

    to memorize

    To help you remember or memorize Mosiah 3:19, you may want to read it through three times.

    Để giúp các em ghi nhớ hoặc thuộc lòng Mô Si A, các em có thể muốn đọc câu này ba lần.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhớ đến ai
    • ghi nhớ
    • gửi lời chào
    • hồi tưởng
    • nhớ cho tiền
    • nhớ cầu nguyện
    • nhớ lại
    • nhớ thưởng tiền
    • nhỏ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " remember " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Remember
+ Thêm

"Remember" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Remember trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "remember" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "remember" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch