Phép dịch "rely" thành Tiếng Việt
dựa vào, tin cậy, tin là các bản dịch hàng đầu của "rely" thành Tiếng Việt.
To rest with confidence, as when fully satisfied of the veracity, integrity, or ability of persons, or of the certainty of facts or of evidence; to have confidence; to trust; to depend; — with on, formerly also with in. [..]
-
dựa vào
rest with confidence
She relied on the power of prayer, priesthood, and covenant promises.
Bà dựa vào sức mạnh của lời cầu nguyện, chức tư tế, và các lời hứa giao ước.
-
tin cậy
rest with confidence
The one guy I could rely on to back me up.
Là một chàng trai tôi có thể tin cậy làm hậu phương vững chắc.
-
tin
verb nounThe one guy I could rely on to back me up.
Là một chàng trai tôi có thể tin cậy làm hậu phương vững chắc.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dựa
- phụ thuộc
- tin tưởng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rely " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Rely" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Rely trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "rely" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bằng · cậy · sở cậy · tin cậy · trông cậy
-
cậy
-
tin cậy vào · tin tưởng vào
-
tin cậy vào · tin tưởng vào
-
bằng · cậy · sở cậy · tin cậy · trông cậy
-
bằng · cậy · sở cậy · tin cậy · trông cậy