Phép dịch "relay" thành Tiếng Việt

tiếp âm, Rơle, chương trình tiếp âm là các bản dịch hàng đầu của "relay" thành Tiếng Việt.

relay verb noun ngữ pháp

(electronics) An electrical actuator that allows a relatively small electrical voltage or current to control a larger voltage or current. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tiếp âm

    But it also acts like a kind of relay station

    Nhưng nó cũng hoạt động như một trạm tiếp âm

  • Rơle

    electrical switch

    Yeah, well, there's still relays out there in the park, and it looks like someone turned one on.

    Ừ, thì, vẫn còn những rơle ngoài kia trong công viên, và có vẻ như ai đó đã mở 1 cái lên.

  • chương trình tiếp âm

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • kíp
    • chạy tiếp sức
    • ca
    • kíp ngựa
    • làm theo kíp
    • rơle //
    • sắp đặt theo kíp
    • đặt rơle
    • rơle
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " relay " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "relay" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "relay" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch