Phép dịch "regularly" thành Tiếng Việt

thường xuyên, đều đặn, một cách thường xuyên là các bản dịch hàng đầu của "regularly" thành Tiếng Việt.

regularly adverb ngữ pháp

With constant frequency or pattern. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thường xuyên

    adverb

    We follow the news quite regularly.

    Chúng ta theo giỏi tin tức khá thường xuyên.

  • đều đặn

    Why is it vital for us to be present at meetings regularly?

    Tại sao tham dự đều đặn các buổi họp là điều thiết yếu cho chúng ta?

  • một cách thường xuyên

    And so I started doing this regularly.

    Vậy nên tôi bắt đầu làm việc này một cách thường xuyên hơn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • có quy củ
    • hoàn toàn
    • theo quy tắc
    • thật s
    • đều đều
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " regularly " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "regularly" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "regularly" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch