Phép dịch "register" thành Tiếng Việt

đăng ký, đăng kí, ghi danh là các bản dịch hàng đầu của "register" thành Tiếng Việt.

register verb noun ngữ pháp

(computing) Part of the central processing unit used to store and manipulate numbers. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đăng ký

    verb

    to place one's name, or have one's name placed in a register [..]

    Where should we register?

    Chúng tôi nên đăng ký ở đâu?

  • đăng kí

    verb

    to place one's name, or have one's name placed in a register [..]

    The report says that the car was registered to a rental agency in Gaithersburg.

    Báo cáo ghi rằng chiếc xe đã được đăng kí bởi một công ty cho thuê ở Gaithesburg.

  • ghi danh

    verb

    to place one's name, or have one's name placed in a register [..]

    No criminal history, no registered tenants.

    Không có tội phạm, không có chủ đất ghi danh.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • vào sổ
    • gây ấn tượng
    • gửi bảo đảm
    • sổ sách
    • ghi
    • sổ
    • chỉ
    • van
    • biểu lộ
    • cửa lò
    • cửa điều tiết
    • ghi trong tâm trí
    • ghi vào sổ
    • khoảng âm
    • lột tả
    • máy ghi công tơ
    • sự sắp chữ
    • đồng hồ ghi
    • sách
    • danh sách
    • thanh ghi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " register " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Register
+ Thêm

"Register" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Register trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "register"

Các cụm từ tương tự như "register" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "register" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch