Phép dịch "region" thành Tiếng Việt
vùng, miền, khu là các bản dịch hàng đầu của "region" thành Tiếng Việt.
Any considerable and connected part of a space or surface; specifically, a tract of land or sea of considerable but indefinite extent; a country; a district; in a broad sense, a place without special reference to location or extent but viewed as an entity for geographical, social or cultural reasons. [..]
-
vùng
nounNo delegation was allowed to visit the besieged region.
Không phái đoàn nào đã được phép đến vùng bị vây hãm.
-
miền
nounHowever, the mountain regions are a different story.
Tuy nhiên, rao giảng trong những miền núi lại là chuyện khác.
-
khu
nounChina has signed military agreements with many countries in the region.
Trung Quốc đã kỹ các thỏa thuận về quân sự với nhiều nước trong khu vực.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- vực
- xứ
- khoảng
- địa phận
- cõi
- lĩnh vực
- tầng lớp
- địa phương
- phương
- cảnh
- khu vực
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " region " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Region" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Region trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "region" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Vùng thủ đô
-
vùng cực góp
-
Vùng Nữ Hướng đạo châu Âu
-
Vùng của Philippines
-
Vùng Hướng đạo châu Âu
-
Tân Cương
-
Vùng Nữ Hướng đạo Tây Bán Cầu
-
Vùng Nữ Hướng đạo châu Phi