Phép dịch "refugee" thành Tiếng Việt

người tị nạn, người lánh nạn, dân tị nạn là các bản dịch hàng đầu của "refugee" thành Tiếng Việt.

refugee verb noun ngữ pháp

A person seeking refuge in a foreign country out of fear of political persecution or the prospect of such persecution in his home country, i.e., a person seeking a political asylum. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người tị nạn

    noun

    We had finally got out the last of the refugees that we could get out.

    Chúng tôi đã đưa người tị nạn cuối cùng mà chúng tôi có thể mang ra ngoài.

  • người lánh nạn

    Some refugees from the disaster soon headed toward those buildings.

    Chẳng mấy chốc một số người lánh nạn đi về hướng những tòa nhà này.

  • dân tị nạn

    noun

    All of our employees are political refugees, just like you!

    Tất cả nhân viên ở đây đều là dân tị nạn chính trị, giống như anh!

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người tỵ nạn
    • Tị nạn
    • ngöôøi tî naïn
    • người lưu vong
    • tỵ nạn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " refugee " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "refugee"

Các cụm từ tương tự như "refugee" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "refugee" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch