Phép dịch "reference" thành Tiếng Việt
sự nhắc đến, sự tham khảo, tham khảo là các bản dịch hàng đầu của "reference" thành Tiếng Việt.
reference
verb
noun
ngữ pháp
A measurement one can compare to. [..]
-
sự nhắc đến
-
sự tham khảo
We're listing you as a reference.
Chúng tôi sẽ ghi ông lại như một sự tham khảo.
-
tham khảo
If they are pointing to the correct reference, have them mark it with an X.
Nếu họ chỉ đúng vào phần tham khảo thì hãy yêu cầu họ đánh vào dấu X.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- người chứng nhận
- người giới thiệu
- sự chuyển đến
- sự chứng nhận
- sự dính dáng tới
- sự giới thiệu
- sự hỏi ý kiến
- sự liên quan
- sự nói đến
- sự quan hệ
- sự xem
- sự ám chỉ
- thẩm quyền giải quyết
- phần tham khảo
- tham chiếu
- Tham khảo
- nhận xét
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " reference " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Reference
-
Tham khảo
If they are pointing to the correct reference, have them mark it with an X.
Nếu họ chỉ đúng vào phần tham khảo thì hãy yêu cầu họ đánh vào dấu X.
Các cụm từ tương tự như "reference" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Ellipsoid quy chiếu
-
nhóm tham chiếu
-
sách chỉ dẫn · sách hướng dẫn · sách tham khảo
-
tham khảo trước
-
tham chiếu ngoài · tham khảo ngoài
-
tham chiếu từ xa
-
sách tham khảo
-
Tham chiếu mạng
Thêm ví dụ
Thêm