Phép dịch "red-blooded" thành Tiếng Việt
cường tráng, dũng cảm, gan dạ là các bản dịch hàng đầu của "red-blooded" thành Tiếng Việt.
red-blooded
adjective
Exhibiting healthy vigor or spirit; hearty. [..]
-
cường tráng
-
dũng cảm
adjective -
gan dạ
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hấp dẫn
- làm say mê
- mạnh khoẻ
- nhiều nghị lực
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " red-blooded " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "red-blooded" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hồng cầu · hồng cầu
-
hoàng huyeát caàu
-
hoàng huyeát caàu ñöôïc boïc thaønh goùi
Thêm ví dụ
Thêm