Phép dịch "recourse" thành Tiếng Việt

người trông cậy, sự cầu đến, sự nhờ đến là các bản dịch hàng đầu của "recourse" thành Tiếng Việt.

recourse verb noun ngữ pháp

The act of seeking assistance or advice. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người trông cậy

  • sự cầu đến

  • sự nhờ đến

  • sự trông cậy vào

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " recourse " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "recourse" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch