Phép dịch "reconciliation" thành Tiếng Việt

和解, hoà giải, sự giảng hoà là các bản dịch hàng đầu của "reconciliation" thành Tiếng Việt.

reconciliation noun ngữ pháp

The reestablishment of friendly relations; conciliation or rapprochement. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • 和解

    noun

    the reestablishment of friendly relations; conciliation or rapprochement

  • hoà giải

    noun

    the reestablishment of friendly relations; conciliation or rapprochement

    Amaran said the talks were aimed at achieving reconciliation with the government .

    Amaran nói cuộc hội đàm nhằm mục đích hoà giải với chính phủ .

  • sự giảng hoà

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự hoà giải
    • sự hoà hợp
    • sự điều hoà
    • sự giải hòa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " reconciliation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "reconciliation" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "reconciliation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch