Phép dịch "recharge" thành Tiếng Việt

nạp lại, nạp điện là các bản dịch hàng đầu của "recharge" thành Tiếng Việt.

recharge verb noun ngữ pháp

(transitive) To charge an electric battery after its power has been consumed. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nạp lại

  • nạp điện

    It takes him roughly 48 hours to recharge.

    Phải mất 48 giờ để nạp điện.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " recharge " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "recharge" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "recharge" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch