Phép dịch "reboot" thành Tiếng Việt
khởi động lại, sự khởi động lại là các bản dịch hàng đầu của "reboot" thành Tiếng Việt.
reboot
verb
noun
ngữ pháp
(computing) An instance of rebooting. [..]
-
khởi động lại
How am I supposed to reboot the system?
Vậy sao tôi có thể khởi động lại hệ thống?
-
sự khởi động lại
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " reboot " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "reboot" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
khởi động lại mềm
Thêm ví dụ
Thêm