Phép dịch "ray" thành Tiếng Việt

tia, cá đuối, quang tuyến là các bản dịch hàng đầu của "ray" thành Tiếng Việt.

ray verb noun ngữ pháp

A beam of light or radiation. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tia

    noun

    beam of light or radiation

    Infrared and ultra-violet rays are types of light invisible to the human eye.

    Tia tử ngoại và tia hồng ngoại là loại ánh sáng mắt người không nhìn thấy được.

  • cá đuối

    noun

    I saw a manta ray that looked as big as the plane I was flying in.

    Tôi nhìn thấy một con cá đuối to bằng cả chiếc máy bay đang chở tôi.

  • quang tuyến

    noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tia hy vọng
    • ánh
    • ánh sáng
    • Quang tuyến
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ray " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Ray proper

A surname from a Middle English nickname meaning a king or a roe. [..]

+ Thêm

"Ray" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Ray trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "ray"

Các cụm từ tương tự như "ray" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ray" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch