Phép dịch "raven" thành Tiếng Việt

quạ, con quạ, giật là các bản dịch hàng đầu của "raven" thành Tiếng Việt.

raven adjective verb noun ngữ pháp

A common name for several, generally large and lustrous black species of birds in the genus Corvus, especially the common raven, Corvus corax. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • quạ

    noun

    The raven is regarded a bird of bad omen.

    Quạ được xem là loài chim báo điềm xấu.

  • con quạ

    noun

    The yeoman raven master is responsible for the Tower’s large ravens.

    Một vệ binh được cử ra để trông coi những con quạ to lớn sống ở Tháp.

  • giật

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ác
    • cướp
    • cắn xé
    • thèm khát
    • thèm thuồng
    • ăn ngấu nghiến
    • ăn phàm
    • đen nhánh
    • đen như qụa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " raven " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Raven proper

A female given name for a girl with raven hair, used since the 1970s. [..]

+ Thêm

"Raven" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Raven trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "raven"

Các cụm từ tương tự như "raven" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "raven" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch