Phép dịch "range" thành Tiếng Việt

tầm, dãy, khoảng là các bản dịch hàng đầu của "range" thành Tiếng Việt.

range verb noun ngữ pháp

Line or series of mountains [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tầm

    noun

    This Zero is fast, maneuverable and has a long cruising range.

    Chiếc Zero này nhanh, cơ động hơn và có một tầm hoạt động xa hơn.

  • dãy

    noun

    But you're gonna own a full mountain range, guaranteed.

    Nhưng anh sẽ mua được cả dãy núi, đảm bảo luôn.

  • khoảng

    noun

    And whoever did this shot him at close range.

    Và hung thủ dù là ai cũng đã bắn cậu ta ở khoảng cách gần.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • loại
    • dải
    • phạm vi
    • đi khắp
    • hàng
    • lứa tuổi
    • rặng
    • vùng
    • thang
    • cùng một dãy với
    • khoảng cách
    • lò bếp
    • lĩnh vực
    • nằm dọc theo
    • phạm vị
    • sân tập bắn
    • sắp hàng
    • trình độ
    • tầm truyền đạt
    • xếp loại
    • đi dọc theo
    • được xếp vào loại
    • đứng về phía
    • loạt
    • quãng
    • Khoảng biến thiên
    • cự ly
    • quãng cách
    • thay đổi
    • trường bắn
    • Âm vực nhạc cụ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " range " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Range
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khoảng

    adverb

    And whoever did this shot him at close range.

    Và hung thủ dù là ai cũng đã bắn cậu ta ở khoảng cách gần.

  • Dải

    Now imagine your ears were only sensitive to a very limited range of frequencies.

    Bây giờ hãy tưởng tượng tai bạn chỉ nhạy cảm với một dải tần số rất hạn chế.

Hình ảnh có "range"

Các cụm từ tương tự như "range" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "range" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch