Phép dịch "rainforest" thành Tiếng Việt
rừng mưa nhiệt đới, Rừng mưa, rừng mưa là các bản dịch hàng đầu của "rainforest" thành Tiếng Việt.
rainforest
noun
ngữ pháp
A forest in a climate with high annual rainfall and no dry season. [..]
-
rừng mưa nhiệt đới
noun -
Rừng mưa
type of forest with high rainfall
Since I'm already in the tropics, I chose "Tropical rainforest."
Khi tôi đã ở vùng nhiệt đới, tôi đã chọn "Rừng mưa nhiệt đới."
-
rừng mưa
It's not just about the Amazonas, or indeed about rainforests.
Vấn đề không chỉ nằm ở Amazon, hay các rừng mưa nhiệt đới.
-
rừng nhiệt đới
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rainforest " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "rainforest"
Các cụm từ tương tự như "rainforest" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
rừng mưa nhiệt đới · rừng nhiệt đới
-
Khí hậu xích đạo
-
Amazon
Thêm ví dụ
Thêm