Phép dịch "rage" thành Tiếng Việt
thịnh nộ, cơn thịnh nộ, diễn ra ác liệt là các bản dịch hàng đầu của "rage" thành Tiếng Việt.
(intransitive) To act or speak in heightened anger. [..]
-
thịnh nộ
nouna violent anger
And the rage builds until he has to attack that person.
Và cơn thịnh nộ dựng lên đến khi hắn phải tấn công người đó.
-
cơn thịnh nộ
nounAt this the king became very angry, and his rage flared up within him.
Vua vô cùng tức giận và cơn thịnh nộ trong ông nổi phừng lên.
-
diễn ra ác liệt
While the battle raged, we sat on the grassy steppe beyond the perimeter of the camp.
Trong khi trận đấu đang diễn ra ác liệt, chúng tôi ngồi trên đồng cỏ bên ngoài trại.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hoành hành
- nổi cơn dữ dội
- chọc giận
- cái hợp thị hiếu
- cơn dữ dội
- cơn giận dữ
- cảm xúc mãnh liệt
- giận điên lên
- mốt phổ biến
- mốt thịnh hành
- nổi cơn thịnh nộ
- nổi xung
- sự cuồng bạo
- sự mê cuồng
- sự say mê
- sự ác liệt
- thi hứng
- tính ham mê
- cơn cuồng bạo
- cơn giận
- sự thịnh nộ
- nộ
- 火
- hoả
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rage " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Rage (novel)
"Rage" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Rage trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "rage" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
điên khùng
-
Rage comic
-
sôi tiết
-
sôi gan · điên tiết
-
giận dữ/cơn thịnh nộ của
-
cuồng nhiệt · cơn dữ dội · cơn giận dữ · dữ dội · giận dữ · giận điên lên · mãnh liệt · mảnh liệt
-
cn giận tái người · cn giận điên lên
-
cuồng nhiệt · cơn dữ dội · cơn giận dữ · dữ dội · giận dữ · giận điên lên · mãnh liệt · mảnh liệt