Phép dịch "quick-tempered" thành Tiếng Việt
nóng tính, dễ cáu là các bản dịch hàng đầu của "quick-tempered" thành Tiếng Việt.
quick-tempered
adjective
ngữ pháp
(usually said of a person, but sometimes of an animal) Easily or quickly angered or frustrated. [..]
-
nóng tính
adjectiveHis father, who was a soldier with a quick temper, dominated his family with violence.
Cha anh là một binh sĩ dễ nóng tính và lấn át gia đình bằng bạo lực.
-
dễ cáu
adjective
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " quick-tempered " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "quick-tempered" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nóng
Thêm ví dụ
Thêm