Phép dịch "quick-minded" thành Tiếng Việt

nhanh trí, sáng trí là các bản dịch hàng đầu của "quick-minded" thành Tiếng Việt.

quick-minded
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nhanh trí

    adjective

    Young people generally have good health, quick minds, and a keen desire to succeed.

    Người trẻ nói chung có sức khỏe tốt, nhanh trí và khát khao thành đạt.

  • sáng trí

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " quick-minded " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "quick-minded" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch