Phép dịch "pursue" thành Tiếng Việt

theo đuổi, truy kích, đeo đuổi là các bản dịch hàng đầu của "pursue" thành Tiếng Việt.

pursue verb ngữ pháp

(obsolete, transitive) To follow with harmful intent; to try to harm, to persecute, torment. [from 14th c.] [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • theo đuổi

    Tom is pursuing a successful career in New York.

    Tom đang theo đuổi một công việc thành đạt ở New York.

  • truy kích

    verb

    Darken Rahl would've pursued him to the edge of the world.

    Darken Rahl đã truy kích ảnh tới tận cùng thế giới.

  • đeo đuổi

    verb

    We don’t have to pursue lustful thoughts and feelings.

    Chúng ta không cần phải đeo đuổi theo những ý nghĩ và cảm nghĩ đầy dục vọng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đuổi
    • theo
    • tiếp tục
    • đuổi theo
    • rượt
    • truy bắt
    • dõi
    • ruổi
    • mưu cầu
    • rượt theo
    • thực hiện đến cùng
    • truy nã
    • truy đuổi
    • đeo đẳng
    • đi theo
    • đi tìm
    • đuổi bắt
    • truy
    • cất
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pursue " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Pursue
+ Thêm

"Pursue" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Pursue trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "pursue"

Các cụm từ tương tự như "pursue" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "pursue" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch