Phép dịch "purposeful" thành Tiếng Việt
có chủ định, chủ tâm, có chủ ý là các bản dịch hàng đầu của "purposeful" thành Tiếng Việt.
purposeful
adjective
ngữ pháp
Having purpose; intentional. [..]
-
có chủ định
-
chủ tâm
Mom would never hurt you on purpose.
Mẹ sẽ không bao giờ chủ tâm làm cha bị thương cả.
-
có chủ ý
adjectiveBut we didn't invite the copy, we didn't invite her on purpose.
Nhưng chúng ta không có mời bản sao, chúng ta đã có chủ ý không mời nó.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- có mục đích
- có tầm quan trọng
- có ý nghĩa
- có ý nhất định
- có ý định
- quả quyết
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " purposeful " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Purposeful
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Purposeful" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Purposeful trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "purposeful" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sự chủ tâm · sự có chủ định · sự có mục đích · sự có ý nghĩa · sự có ý nhất định · sự có ý định · sự quả quyết
-
Súng máy đa chức năng
-
hục hặc
-
cố tình
-
có mục đích
-
chủ tâm · chủ định · có chủ tâm · có chủ định
-
tiểu thuyết luận đề
-
chí hướng
Thêm ví dụ
Thêm