Phép dịch "pull strings" thành Tiếng Việt
chủ mưu, cậy cục, giật dây là các bản dịch hàng đầu của "pull strings" thành Tiếng Việt.
pull strings
verb
ngữ pháp
(intransitive, idiomatic) To manipulate a situation, especially by asking favours of others; to use one's influence with others to attain a desired goal. [..]
-
chủ mưu
I just don't know who's pulling the strings.
Tao chỉ không biết ai là kẻ chủ mưu.
-
cậy cục
-
giật dây
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- móc nối
- nhờ vả
- thao túng
- đi đêm
- đầu sò
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pull strings " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm