Phép dịch "pull out" thành Tiếng Việt

kéo ra, nhổ, rút là các bản dịch hàng đầu của "pull out" thành Tiếng Việt.

pull out verb ngữ pháp

(idiomatic) To withdraw; especially of military forces; to retreat. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • kéo ra

    I saw them pull out one fireman alive.

    Tôi thấy họ kéo ra được một người lính cứu hỏa vẫn còn sống.

  • nhổ

    verb

    Alan bet you you weren't a good enough dentist to pull out your own tooth.

    Alan cá là anh không phải nha sĩ đủ giỏi để tự nhổ răng mình.

  • rút

    verb

    What do you require to pull out of the valley?

    Ngài muốn gì để rút quân khỏi thung lũng?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • rút khỏi
    • đào
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pull out " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "pull out" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "pull out" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch