Phép dịch "pull" thành Tiếng Việt

kéo, giật, lôi là các bản dịch hàng đầu của "pull" thành Tiếng Việt.

pull interjection verb noun ngữ pháp

(transitive) to apply a force to (an object) so that it comes toward the person or thing applying the force [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • kéo

    verb noun

    transitive: apply force to (something) so it comes towards one

    Pull the bobbin, and the latch will go up.

    Cháu cứ kéo cái chốt, cái then sẽ rơi xuống.

  • giật

    verb

    transitive: apply force to (something) so it comes towards one

    The only time he touches me is when he's pushing me or pulling my hair.

    Anh ấy chỉ chạm vào con khi anh ấy đẩy con hay giật tóc con thôi.

  • lôi

    verb noun

    As I pulled it from the pocket, relief flooded over me.

    Khi lôi nó ra khỏi túi, tôi cảm thấy nhẹ nhõm cả người.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự kéo
    • lấy
    • chèo
    • giở
    • ngắt
    • giựt
    • giằng
    • hơi
    • lực hút
    • ghìm
    • hớp
    • dằng
    • hái
    • co kéo
    • cái giật
    • cái kéo
    • cú bơi chèo
    • căng đến rách ra
    • cố gắng làm
    • cố kéo
    • cố ý kìm sức lại
    • gắng sức làm
    • hút một hơi
    • lôi kéo
    • nút giật
    • nút kéo
    • sức đẩy
    • sự chèo thuyền
    • sự ghìm
    • sự giật
    • sự gắng chèo
    • sự gắng sức
    • sự hút
    • sự lôi
    • thi hành
    • thu hút
    • thân thế
    • thế hơn
    • thế lợi
    • thế lực
    • tranh thủ
    • uống một hơi
    • xé toạc ra
    • được chèo bằng
    • nhổ
    • lùa
    • dẫn
    • chèo thuyền
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pull " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "pull"

Các cụm từ tương tự như "pull" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "pull" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch