Phép dịch "psyche" thành Tiếng Việt

bướm lông, linh hồn, tinh thần là các bản dịch hàng đầu của "psyche" thành Tiếng Việt.

psyche verb noun interjection abbreviation ngữ pháp

The human soul, mind, or spirit. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bướm lông

  • linh hồn

    noun

    It's bad, " Amor and Psyche " is, master.

    " Tình Yêu và Linh Hồn " đó không tốt, ông chủ.

  • tinh thần

    noun

    A guilt complex is a disturbance of the psyche, a neurosis.

    Một mặc cảm tội lỗi là một ám ảnh cho tinh thần, một chứng bệnh thần kinh.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tâm não
    • tâm thần
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " psyche " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Psyche proper noun

Psychidae, or Bagworms, a family of Lepidoptera [..]

+ Thêm

"Psyche" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Psyche trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm

Bản dịch "psyche" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch