Phép dịch "protocol" thành Tiếng Việt
nghị định thư, nghi thức ngoại giao, nghi lễ là các bản dịch hàng đầu của "protocol" thành Tiếng Việt.
(now chiefly historical) The minutes, or official record, of a negotiation or transaction; especially a document drawn up officially which forms the legal basis for subsequent agreements based on it. [from 15th c.] [..]
-
nghị định thư
nounI won't tell that dad the killer escaped due to protocol.
Tôi sẽ không kể rằng kẻ giết người đi mất là do nghị định thư.
-
nghi thức ngoại giao
nounI thought to myself, “Someone doesn’t understand proper protocol.
Tôi tự nghĩ: “Một người nào đó không hiểu nghi thức ngoại giao thích hợp.
-
nghi lễ
nounPlease respond in kind to the king's high protocol.
Quốc vương dùng nghi lễ cao quý nhất để tiếp đón Đại sư đấy.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- phác đồ
- quy chuẩn
- giao thức
- lễ tân
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " protocol " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Protocol (film)
"Protocol" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Protocol trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "protocol" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chồng giao thức
-
SMTP
-
RIP
-
Giao thức bàn làm việc từ xa
-
Giao thức Kiểm soát Truyền · TCP
-
Giao thức truy nhập danh mục hạng nhẹ
-
BGP
-
Giao thức Truyền Siêu văn bản · Hypertext Transfer Protocol