Phép dịch "promote" thành Tiếng Việt

xúc tiến, đề bạt, thăng chức là các bản dịch hàng đầu của "promote" thành Tiếng Việt.

promote verb ngữ pháp

(transitive) To raise (someone) to a more important, responsible, or remunerative job or rank. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • xúc tiến

    Then they promote the uptake of nutrients.

    Vậy thì chúng giúp xúc tiến khả năng hấp thụ dinh dưỡng.

  • đề bạt

    I should be promoting myself as a military engineer, not a painter.

    Ta sẽ tự đề bạt mình thành một chuyên gia quân sự, chứ không phải họa sĩ.

  • thăng chức

    I might get a promotion to major crimes.

    Rất có thể tôi sẽ được thăng chức lên đội trọng án.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cho lên lớp
    • cất nhắc
    • khuyến khích
    • làm tăng tiến
    • sáng lập
    • thúc đẩy
    • thăng cấp
    • đẩy mạnh
    • đề xướng
    • thăng
    • quảng cáo
    • tăng cấp
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " promote " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Promote
+ Thêm

"Promote" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Promote trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "promote" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "promote" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch