Phép dịch "probability" thành Tiếng Việt

xác suất, sự chắc hẳn, sự có lẽ thật là các bản dịch hàng đầu của "probability" thành Tiếng Việt.

probability noun ngữ pháp

the state of being probable; likelihood [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • xác suất

    noun

    measure of the expectation that an event will occur or a statement is true

    He says it's a probability map of the universe.

    Anh ấy nói đó là bản đồ xác suất của vũ trụ.

  • sự chắc hẳn

  • sự có lẽ thật

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự có lẽ đúng
    • sự có thể có
    • điều chắc hẳn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " probability " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Probability
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Xác suất

    Nearly defies the laws of probability.

    Xác suất thế này thực sự rất hiếm.

Các cụm từ tương tự như "probability" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "probability" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch