Phép dịch "priest" thành Tiếng Việt
linh mục, thầy tu, thầy tế là các bản dịch hàng đầu của "priest" thành Tiếng Việt.
A religious clergyman who is trained to perform services or sacrifices at a church or temple. [..]
-
linh mục
nounclergyman
I need an old priest and a young priest.
Ta cần một linh mục già và một linh mục trẻ.
-
thầy tu
nounSo, how do you think it was made, priest?
Vậy, theo anh nó được tạo thành như thế nào, thầy tu?
-
thầy tế
nounThe name of the foreign-god priests along with the priests,+
Cả danh thầy tế lễ thần ngoại lẫn thầy tế lễ khác,+
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thầy cả
- giáo sĩ
- vồ đập cá
- Tư tế
- cha, linh muïc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " priest " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A surname. [..]
"Priest" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Priest trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "priest"
Các cụm từ tương tự như "priest" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sư
-
sa môn · tăng
-
thầy tu dốt nát
-
linh mục
-
= · uồm · ắ
-
tu só, cha
-
Linh mục triều