Phép dịch "press" thành Tiếng Việt
ép, báo chí, ấn là các bản dịch hàng đầu của "press" thành Tiếng Việt.
(countable) A device used to apply pressure to an item. [..]
-
ép
verbto apply pressure
Beset means to surround or press in on all sides, to trouble, or to harass.
Quấy nhiễu có nghĩa là bao vây hoặc thúc ép mọi phía, gây phiền hà, hay quấy rầy.
-
báo chí
nounprinted media
We asked him to face the press but he refused to.
Tôi đã nói nó đối mặt với báo chí nhưng nó từ chối.
-
ấn
verbto apply pressure
Like something was, like, pressing against the door.
Giống như cái gì đó đang ấn vào mấy cánh cửa.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bóp
- nhấn
- máy ép
- nhấn mạnh
- thúc giục
- bấm
- máy in
- thúc bách
- thúc ép
- đè nặng
- đè
- giới báo chí
- là phẳng
- sư ép
- hối
- lấy
- là
- nép
- gí
- báo giới
- bóp chặt
- chen lấn
- cuộc hỗn chiến
- cuộc loạn đả
- cái ép
- dồn ép
- ghì chặt
- giục giã
- hối hả
- khẩn hoản
- máy nén bàn là
- nhà máy in
- nài ép
- quây chặt lấy
- siết chặt
- sự bóp
- sự bắt lính
- sự chen chúc
- sự căng hết
- sự hối hả
- sự in
- sự nén
- sự thúc ép
- sự tất bật
- sự ép
- sự đông đúc
- sự ấn
- thuật in
- trưng dụng
- túm tụm
- tước đoạt
- tất bật
- tủ đóng vào tường
- tủ đứng nhiều ngăn
- vội vã
- xúm xít
- ép chặt
- ôm chặt
- đám đông chen chúc
- đám đông xô lấn
- ủi
- nén chặt
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " press " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Press" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Press trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "press"
Các cụm từ tương tự như "press" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
khuy bấm
-
cái ép vợt
-
gạn hỏi
-
cử tạ
-
cử tạ
-
bấn
-
đằn
-
Máy uốn kim loại tấm