Phép dịch "preference" thành Tiếng Việt
sự thích hơn, quyền ưu tiên, sự dành ưu tiên là các bản dịch hàng đầu của "preference" thành Tiếng Việt.
preference
verb
noun
ngữ pháp
The selection of one thing or person over others. [..]
-
sự thích hơn
-
quyền ưu tiên
-
sự dành ưu tiên
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự ưa hơn
- sự ưu đãi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " preference " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Preference
-
Sở thích
But we are diverse in our cultural, social, and political preferences.
Nhưng sở thích của chúng ta về văn hóa, xã hội, và chính trị đều rất đa dạng.
-
Sự ưu tiên
by the preferences of specific others.
bởi những sự ưu tiên của người khác.
Các cụm từ tương tự như "preference" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thích · thích hơn · thăng cấp · trình · đưa ra · đề bạt · ưa hơn
-
đáng thích hơn · đáng ưa hơn
-
hơn · thích hơn · tốt hơn là · ưa hơn
-
sự thăng cấp · sự đề bạt
-
Thị hiếu thiên lệch
-
được thích hơn · được ưa hơn · được ưu tiên · được ưu đâi · được ưu đãi
-
Basically an animal which prefers to live in a pack, the wolf is a freedom seeker too, who is equally content when it gets to live by itself.
-
Ưu tiên chi tiêu
Thêm ví dụ
Thêm