Phép dịch "poverty" thành Tiếng Việt

nghèo, nghèo nàn, sự nghèo nàn là các bản dịch hàng đầu của "poverty" thành Tiếng Việt.

poverty noun ngữ pháp

The quality or state of being poor or indigent; want or scarcity of means of subsistence; indigence; need. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nghèo

    State in which the individual lacks the resources necessary for subsistence.

    46 million Americans lived under the poverty line in 2010.

    46 triệu người Mỹ sống dưới ngưỡng nghèo trong năm 2010.

  • nghèo nàn

    quality or state of being poor

    The city has suffered long enough under the burden of poverty and decay.

    Thành phố đã chịu đựng quá đủ cái gánh nặng sự nghèo nàn và đổ nát.

  • sự nghèo nàn

    The city has suffered long enough under the burden of poverty and decay.

    Thành phố đã chịu đựng quá đủ cái gánh nặng sự nghèo nàn và đổ nát.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bần cùng
    • cảnh bần hàn
    • sự nghèo khổ
    • sự nghèo đói
    • cảnh bần cùng
    • cảnh nghèo nàn
    • nghèo đói
    • sự thiếu thốn
    • sự thấp kém
    • sự tồi tàn
    • Nghèo
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " poverty " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Poverty
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Sự nghèo khổ

    Poverty , food insecurity and access to education are also major issues affecting women .

    Sự nghèo khổ , thức ăn bất bênh và cơ hội được học cũng là những vấn đề chính ảnh hưởng đến phụ nữ .

Các cụm từ tương tự như "poverty" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "poverty" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch