Phép dịch "pour" thành Tiếng Việt
đổ, rót, trút là các bản dịch hàng đầu của "pour" thành Tiếng Việt.
pour
verb
noun
ngữ pháp
(transitive) To cause to flow in a stream, as a liquid or anything flowing like a liquid, either out of a vessel or into it [..]
-
đổ
verbto cause to flow in a stream
If we overshoot, we can pour a little bit back.
Nếu ta quá tay, ta có thể đổ màu ngược lại.
-
rót
verbto cause to flow in a stream
Tom poured drinks for himself and Mary.
Tom rót đồ uống cho chính mình và Mary.
-
trút
verbto cause to flow in a stream
I've seen guys actually pour sweat out of their boots.
Tôi đã thấy những người trút mồ hôi ra khỏi ủng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- giội
- mưa như trút
- dội
- chế
- chiết
- bộc lộ
- chảy tràn
- mẻ chảy
- thổ lộ
- trút ra
- trận mưa như trút
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pour " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "pour"
Các cụm từ tương tự như "pour" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đổ vào
-
như trút nước · như đổ cây nước · tầm tã
-
trút
-
ròng ròng · thổ lộ
-
đổ vào
-
trút xuống
-
giãi giề
-
xối
Thêm ví dụ
Thêm