Phép dịch "poster" thành Tiếng Việt
áp phích, biển, bích chương là các bản dịch hàng đầu của "poster" thành Tiếng Việt.
poster
verb
noun
ngữ pháp
A person who posts. [..]
-
áp phích
nounTwenty percent of the posters we are receiving comes from schools.
Hai mươi phần trăm của các áp phích chúng tôi nhận được đến từ các trường học.
-
biển
noun -
bích chương
nounAnd that poster brings some images back to mind.
Và cái bích chương đó... gợi lại trong đầu con vài hình ảnh.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- người dán quảng cáo
- người dán áp phích
- quảng cáo
- Áp phích
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " poster " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Poster
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Poster" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Poster trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "poster"
Các cụm từ tương tự như "poster" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Áp phích hoá
-
bích chöông, quaûng caùo
-
người dán quảng cáo
-
cháu chắt · con cháu · hậu thế · hậu đại · thế hệ về sau
-
giường bốn cọc · thuyền bốn cột buồm
-
bộ mặt · gương mặt tiêu biểu · hình mẫu đại diện · tấm gương · ví dụ điển hình
-
cháu chắt · con cháu · hậu thế · hậu đại · thế hệ về sau
Thêm ví dụ
Thêm