Phép dịch "postcard" thành Tiếng Việt

bưu thiếp, bưu ảnh, Bưu thiếp là các bản dịch hàng đầu của "postcard" thành Tiếng Việt.

postcard verb noun ngữ pháp

A rectangular piece of thick paper or thin cardboard intended to be written on and mailed without an envelope. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bưu thiếp

    noun

    rectangular piece of thick paper to be mailed without an envelope

    A friend of mine once sent me a postcard from there.

    Một người bạn của em đã có lần gởi cho em một bưu thiếp từ đó.

  • bưu ảnh

    Drop me a postcard.

    Bạn hãy gửi cho tôi bưu ảnh.

  • Bưu thiếp

    type of postal stationery

    The last postcard was from Philadelphia.

    Bưu thiếp cuối cùng được gởi từ Philadelphia.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " postcard " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Postcard
+ Thêm

"Postcard" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Postcard trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "postcard"

Các cụm từ tương tự như "postcard" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "postcard" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch