Phép dịch "positron" thành Tiếng Việt
positron, pozitron, Positron là các bản dịch hàng đầu của "positron" thành Tiếng Việt.
(physics) The antimatter equivalent of an electron, having the same mass but a positive charge [..]
-
positron
Antiparticle of the electron. It has the same mass but reverse electric charge. Its symbol is e+.
There was a phase variance in his positronic matrix which we were unable to repair.
Có một lỗi giai đoạn trong ma trận positron của nó mà chúng tôi không sửa được.
-
pozitron
Remember how I was trying to achieve the positronic distillation of subatomic particles?
Em có nhớ anh đã cố hoàn thành việc chưng cất pozitron của các hạt hạ nguyên tử không?
-
Positron
subatomic particle with positive charge
There was a phase variance in his positronic matrix which we were unable to repair.
Có một lỗi giai đoạn trong ma trận positron của nó mà chúng tôi không sửa được.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " positron " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate