Phép dịch "pose" thành Tiếng Việt
đặt, tư thế, đứng là các bản dịch hàng đầu của "pose" thành Tiếng Việt.
pose
verb
noun
ngữ pháp
(transitive) set in place, arrange [..]
-
đặt
verbI do not pose question as master, but as a man.
Ta không đặt câu hỏi với tư cách ông chủ, mà là một người đàn ông.
-
tư thế
nounThey hanged them by their wrists or ankles to keep the pose.
Người ta treo cổ tay và mắt cá chân của họ để giữ đúng tư thế.
-
đứng
verbYet few that remain pose no fall to concern.
nhưng chỉ vài người nghĩ tới việc đứng lên thôi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- kiểu
- dáng
- đưa ra câu hỏi
- truy
- quay
- bộ tịch
- gây ra
- hỏi vặn
- làm ra vẻ
- làm điệu bộ
- quyền đặt
- sắp đặt
- sự đặt
- thái độ màu mè
- tự cho là
- điệu bộ màu mè
- đưa ra
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pose " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Pose
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Pose" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Pose trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "pose"
Các cụm từ tương tự như "pose" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
giả danh
Thêm ví dụ
Thêm