Phép dịch "popularity" thành Tiếng Việt

tính phổ biến, lòng dân, sự nổi tiếng là các bản dịch hàng đầu của "popularity" thành Tiếng Việt.

popularity noun ngữ pháp

The quality or state of being popular; especially, the state of being esteemed by, or of being in favor with, the people at large; good will or favor proceeding from the people; as, the popularity of a law, statesman, or a book. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tính phổ biến

    But the Lord’s truth is not altered by fads, popularity, or public opinion polls.

    Nhưng lẽ thật của Chúa không bị thay đổi bởi những trào lưu, tính phổ biến, hoặc các cuộc thăm dò ý kiến công chúng.

  • lòng dân

    noun
  • sự nổi tiếng

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thông dụng
    • tính đại chúng
    • sự phổ biến
    • sự được ưa chuộng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " popularity " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "popularity" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • dân phong
  • anh em
  • tranh dân gian · tranh gà lợn · tranh khắc dân gian · tranh lợn · tranh tết
  • bình dân · bình nhân · của nhân dân · do nhân dân · dân gian · hợp với nhân dân · nhân dân · nổi tiếng · phổ biến · phổ cập · rộng rãi · thông dụng · thịnh hành · tốt tiếng · ăn khách · được lòng dân · được ưa chuộng · đại chúng
  • Lợn trong văn hóa đại chúng
  • Nhạc đại chúng
  • sự phổ biến · sự phổ cập · sự truyền bá · sự đại chúng hoá · đại chúng hóa
  • phổ biến · truyền bá · đại chúng hoá · đại chúng hóa
Thêm

Bản dịch "popularity" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch