Phép dịch "pig" thành Tiếng Việt

heo, chi lợn, lợn là các bản dịch hàng đầu của "pig" thành Tiếng Việt.

pig verb noun ngữ pháp

Any of several mammals of the genus Sus, having cloven hooves, bristles and a nose adapted for digging; especially the domesticated farm animal Sus scrofa. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • heo

    noun

    mammal of genus Sus [..]

    I believe that birds and pigs are meant to be friends.

    Tôi tin là loài chim và loài heo sinh ra là để làm bạn.

  • chi lợn

    noun

    mammal of genus Sus [..]

  • lợn

    noun

    A common, four-legged animal (Sus scrofa) that has cloven hooves, bristles and a nose adapted for digging and is farmed by humans for its meat.

    The pigs are not in the pen.

    Lợn không có ở trong chuồng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • con heo
    • cớm
    • đẻ
    • chỉ điểm
    • cảnh sát
    • khoanh cam
    • lợn heo
    • mật thám
    • người bẩn thỉu
    • người khó chịu
    • người phàm ăn
    • người quạu cọ
    • người thô tục
    • thoi kim loại
    • thịt lợn
    • thịt lợn sữa
    • đẻ con
    • Lợn nhà
    • con lợn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pig " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Pig proper

The twelfth of the 12-year cycle of animals which appear in the Chinese zodiac related to the Chinese calendar.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Heo

  • hợi

PIG noun ngữ pháp

Persuade, Identify, GOTV, an electoral technique commonly employed in the United Kingdom. [..]

+ Thêm

"PIG" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho PIG trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "pig"

Các cụm từ tương tự như "pig" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "pig" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch