Phép dịch "pick up" thành Tiếng Việt
nhặt, góp nhặt, gượng dậy là các bản dịch hàng đầu của "pick up" thành Tiếng Việt.
pick up
verb
noun
ngữ pháp
(soccer) To mark, to defend against an opposition player by following them closely. [..]
-
nhặt
verbI picked up the cat.
Tôi đã nhặt con mèo lên.
-
góp nhặt
verbNot holding a steady job gives me time to pick up bits of news here and there.
Không có nghề nghiệp ổn định cho tôi có thời gian góp nhặt tin tức chỗ này chỗ kia.
-
gượng dậy
verb
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- học lỏm
- lượm
- nhấc lên
- nhận
- mót
- đứng lên
- bắt được
- lấy
- nhấc
- nhấc máy
- vớ được
- đón
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pick up " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "pick up"
Các cụm từ tương tự như "pick up" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lượm lặt
-
giải quyết hậu quả · nhặt nhạnh lại những vụn vỡ của tâm hồn · thu dọn tàn cuộc
-
tăng tốc
-
cái cảm biến · cái piccơp · người quen ngẫu nhiên · người quen tình cờ · pick-me-up · sự nhặt hàng · sự nhặt khách · sự tăng tốc độ · tin bắt được · vật nhặt được · đầu đọc
-
gắp
-
đầu đọc điện từ
-
gây lộn
-
cái kích thích · cái động viên · rượu kích thích · đồ uống kích thích
Thêm ví dụ
Thêm