Phép dịch "phonograph" thành Tiếng Việt

máy hát, kèn hát, máy ghi âm là các bản dịch hàng đầu của "phonograph" thành Tiếng Việt.

phonograph verb noun ngữ pháp

Literally, a device that captures sound waves onto an engraved archive; a lathe. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • máy hát

    noun

    In those days we worked with the phonograph.

    Vào dạo đó, chúng tôi dùng máy hát để rao giảng.

  • kèn hát

  • máy ghi âm

    noun

    Even when Thomas Edison came to him with his brand-new invention, the phonograph.

    Kể cả với Thomas Edison khi ông mang đến máy ghi âm, sáng chế mới nhất của mình.

  • máy quay đĩa

    noun

    My parents obtained a phonograph, which they used in the preaching work.

    Cha mẹ tôi có được một máy quay đĩa dùng cho việc rao giảng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " phonograph " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "phonograph"

Các cụm từ tương tự như "phonograph" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "phonograph" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch